MỨC XỬ PHẠT HÀNH VI KHÔNG LẬP, LẬP HÓA ĐƠN SAI THỜI ĐIỂM

MỨC XỬ PHẠT HÀNH VI KHÔNG LẬP, LẬP HÓA ĐƠN SAI THỜI ĐIỂM

MỨC XỬ PHẠT HÀNH VI KHÔNG LẬP, LẬP HÓA ĐƠN SAI THỜI ĐIỂM TỪ NGÀY 16/01/2026

MỨC XỬ PHẠT HÀNH VI KHÔNG LẬP, LẬP HÓA ĐƠN SAI THỜI ĐIỂM TỪ NGÀY 16/01/2026

Ngày 02/12/2025, Chính phủ ban hành Nghị định 310/2025/NĐ-CP sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định 125/2020/NĐ-CP ngày 19/10/2020 quy định xử phạt vi phạm hành chính về thuế, hóa đơn trong đó có nội dung về mức xử phạt hành vi không lập hoặc lập hóa đơn sai thời điểm.

Theo đó, hành vi KHÔNG lập hoặc lập hóa đơn SAI thời điểm không còn bị xử phạt theo từng hóa đơn, quy định mới cụ thể hóa mức phạt theo từng nhóm số lượng hóa đơn, với mức phạt tối đa không quá 80.000.000 đồng.

Mức phạt vi phạm hành chính về việc lập hóa đơn được chia thành 2 nhóm: nhóm hóa đơn bán hàng hóa, cung cấp dịch vụ có thu tiền và nhóm hóa đơn đối với hàng cho, biếu, tặng, khuyến mại, quảng cáo và các trường hợp không thu tiền. Việc phân nhóm nhằm xác định rõ tính chất giao dịch, khối lượng vi phạm và áp dụng mức phạt phù hợp, đảm bảo minh bạch và thống nhất trong xử lý hành vi vi phạm liên quan đến hóa đơn.

Mức xử phạt hành vi KHÔNG lập hoặc lập hóa đơn SAI thời điểm theo quy định từ 16/01/2026, cụ thể:

- Nhóm: Lập hóa đơn khi bán hàng hóa, cung cấp dịch vụ

Số lượng hóa đơnMức phạt KHÔNG lập hóa đơnMức phạt lập hóa đơn SAI thời điểm
01 hóa đơn  Phạt tiền từ 1.000.000 đồng đến 2.000.000 đồng. Phạt từ 500.000 đồng đến 1.500.000 đồng
 
Từ 02 số hóa đơn đến dưới 10 số hóa đơnPhạt tiền từ 2.000.000 đồng đến 10.000.000 đồng. Phạt từ 2.000.000 đồng đến 5.000.000 đồng.
 
Từ 10 số hóa đơn đến dưới 20 số hóa đơnPhạt tiền từ 10.000.000 đồng đến 30.000.000 đồng.Phạt từ 5.000.000 đồng đến 15.000.000 đồng.
 
Từ 20 số hóa đơn đến dưới 50 số hóa đơn Phạt tiền từ 30.000.000 đồng đến 50.000.000 đồng.Phạt từ 15.000.000 đồng đến 30.000.000 đồng.
 
Từ 50 số hóa đơn trở lênPhạt tiền từ 60.000.000 đồng đến 80.000.000 đồng.  
Từ 50 số hóa đơn đến dưới 100 số hóa đơn   Phạt từ 30.000.000 đồng đến 50.000.000 đồng.
 
Từ 100 số hóa đơn trở lên  Phạt từ 50.000.000 đồng đến 70.000.000 đồng.
 

- Nhóm: Lập hóa đơn cho hàng hóa, dịch vụ dùng để khuyến mại, quảng cáo, hàng mẫu; hàng hóa, dịch vụ dùng để cho, biếu, tặng, trao đổi, trả thay lương cho người lao động và tiêu dùng nội bộ (trừ hàng hóa luân chuyển nội bộ để tiếp tục quá trình sản xuất); xuất hàng dưới các hình thức cho vay, cho mượn hoặc hoàn trả hàng hóa.

Số lượng hóa đơn Mức phạt KHÔNG lập hóa đơn Mức phạt lập hóa đơn SAI thời điểm
 
01 hóa đơn Phạt cảnh cáo.Phạt cảnh cáo.
Từ 02 số hóa đơn đến dưới 10 số hóa đơn   Phạt tiền từ 1.000.000 đồng đến 2.000.000 đồng.   Phạt tiền từ 500.000 đồng đến 1.500.000 đồng.
 
Từ 10 số hóa đơn đến dưới 50 số hóa đơnPhạt tiền từ 2.000.000 đồng đến 10.000.000 đồng.Phạt tiền từ 2.000.000 đồng đến 5.000.000 đồng.
 
Từ 50 số hóa đơn đến dưới 100 số hóa đơnPhạt tiền từ 10.000.000 đồng đến 30.000.000 đồng.Phạt tiền từ 5.000.000 đồng đến 15.000.000 đồng.
 
Từ 100 số hóa đơn trở lênPhạt tiền từ 30.000.000 đồng đến 50.000.000 đồng.Phạt tiền từ 15.000.000 đồng đến 30.000.000 đồng.
 

Tin liên quan

GIA HẠN NỘP THUẾ TRONG NĂM 2025
GIA HẠN NỘP THUẾ TRONG NĂM 2025

GIA HẠN NỘP THUẾ TRONG NĂM 2025

TIỀN LƯƠNG TĂNG CA ĐƯỢC MIỄN THUẾ TNCN TỪ NĂM 2026
TIỀN LƯƠNG TĂNG CA ĐƯỢC MIỄN THUẾ TNCN TỪ NĂM 2026

TIỀN LƯƠNG TĂNG CA ĐƯỢC MIỄN THUẾ TNCN TỪ NĂM 2026

TÍNH THUẾ NHÀ THẦU THEO THÔNG TƯ 20/2026/TT-BTC
TÍNH THUẾ NHÀ THẦU THEO THÔNG TƯ 20/2026/TT-BTC

TÍNH THUẾ NHÀ THẦU THEO THÔNG TƯ 20/2026/TT-BTC

MỨC PHẠT VÀ CHỨNG TỪ ĐỐI VỚI HÓA ĐƠN MUA VÀO CỦA DOANH NGHIỆP RỦI RO
MỨC PHẠT VÀ CHỨNG TỪ ĐỐI VỚI HÓA ĐƠN MUA VÀO CỦA DOANH NGHIỆP RỦI RO

Mức phạt và chứng từ đối với hóa đơn mua vào của Doanh nghiệp rủi ro thuế

LÃI TIỀN GỬI NGÂN HÀNG CÓ KỲ HẠN CÓ PHẢI XUẤT HÓA ĐƠN GTGT KHÔNG
LÃI TIỀN GỬI NGÂN HÀNG CÓ KỲ HẠN CÓ PHẢI XUẤT HÓA ĐƠN GTGT KHÔNG

LÃI TIỀN GỬI NGÂN HÀNG CÓ KỲ HẠN CÓ PHẢI XUẤT HÓA ĐƠN GTGT KHÔNG

TĂNG MỨC GIẢM TRỪ GIA CẢNH KHI TÍNH THUẾ TNCN TỪ 01/01/2026
TĂNG MỨC GIẢM TRỪ GIA CẢNH KHI TÍNH THUẾ TNCN TỪ 01/01/2026

TĂNG MỨC GIẢM TRỪ GIA CẢNH KHI TÍNH THUẾ TNCN TỪ 01/01/2026

CÁCH TÍNH SỐ THUẾ GTGT ĐƯỢC HOÀN ĐỐI VỚI HÀNG HÓA, DỊCH VỤ XUẤT KHẨU
CÁCH TÍNH SỐ THUẾ GTGT ĐƯỢC HOÀN ĐỐI VỚI HÀNG HÓA, DỊCH VỤ XUẤT KHẨU

CÁCH TÍNH SỐ THUẾ GTGT ĐƯỢC HOÀN ĐỐI VỚI HÀNG HÓA, DỊCH VỤ XUẤT KHẨU

XÁC ĐỊNH ƯU ĐÃI THUẾ TNDN ĐỐI VỚI SẢN PHẨM CÔNG NGHIỆP HỖ TRỢ
XÁC ĐỊNH ƯU ĐÃI THUẾ TNDN ĐỐI VỚI SẢN PHẨM CÔNG NGHIỆP HỖ TRỢ

XÁC ĐỊNH ƯU ĐÃI THUẾ TNDN ĐỐI VỚI SẢN PHẨM CÔNG NGHIỆP HỖ TRỢ

MỘT SỐ ĐIỂM MỚI CỦA THUẾ GTGT TỪ NGÀY 01 THÁNG 07 NĂM 2025
MỘT SỐ ĐIỂM MỚI CỦA THUẾ GTGT TỪ NGÀY 01 THÁNG 07 NĂM 2025

MỘT SỐ ĐIỂM MỚI CỦA THUẾ GTGT TỪ NGÀY 01 THÁNG 07 NĂM 2025

THỦ TỤC GIA HẠN NỘP THUẾ TRONG NĂM 2025
THỦ TỤC GIA HẠN NỘP THUẾ TRONG NĂM 2025

THỦ TỤC GIA HẠN NỘP THUẾ TRONG NĂM 2025

THUẾ NHÀ THẦU
THUẾ NHÀ THẦU

THUẾ NHÀ THẦU CỦA DỊCH VỤ QUA KÊNH THƯƠNG MẠI ĐIỆN TỬ VÀ NỀN TẢNG SỐ

MỘT SỐ ĐIỂM MỚI CỦA LUẬT THUẾ GTGT NĂM 2024
MỘT SỐ ĐIỂM MỚI CỦA LUẬT THUẾ GTGT NĂM 2024

MỘT SỐ ĐIỂM MỚI CỦA LUẬT THUẾ GTGT NĂM 2024