MIỄN THUẾ TNDN CHO DOANH NGHIỆP NHỎ VÀ VỪA THEO NGHỊ ĐỊNH 20/2026/NĐ-C

MIỄN THUẾ TNDN CHO DOANH NGHIỆP NHỎ VÀ VỪA THEO NGHỊ ĐỊNH 20/2026/NĐ-C

MIỄN THUẾ TNDN CHO DOANH NGHIỆP NHỎ VÀ VỪA THEO NGHỊ ĐỊNH 20/2026/NĐ-CP

MIỄN THUẾ TNDN CHO DOANH NGHIỆP NHỎ VÀ VỪA 

THEO NGHỊ ĐỊNH 20/2026/NĐ-CP

  1. Miễn thuế TNDN 3 năm đầu cho Doanh nghiệp mới thành lập

Tại khoản 3 Điều 7 Nghị định quy định hướng dẫn việc miễn thuế TNDN cho doanh nghiệp nhỏ và vừa đăng ký kinh doanh lần đầu như sau:

Doanh nghiệp được miễn thuế thu nhập doanh nghiệp trong 3 năm, tính từ thời điểm được cấp Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp lần đầu.

  • Thời gian miễn thuế được tính liên tục, bắt đầu từ năm được cấp giấy phép lần đầu.
  • Không phụ thuộc vào việc doanh nghiệp đã có lãi hay chưa, miễn là thuộc diện được hưởng ưu đãi.

Trường hợp Doanh nghiệp thành lập trước ngày 17/05/2025

Trường hợp Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp được cấp trước ngày 17/05/2025 mà còn thời gian áp dụng ưu đãi thì doanh nghiệp được hưởng ưu đãi theo quy định tại khoản này cho thời gian còn lại.

Ví dụ: Giả định

  • Doanh nghiệp được cấp Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp lần đầu vào tháng 6/2024
  • Thuộc diện được miễn thuế TNDN 03 năm theo quy định

Lưu ý Quy định ưu đãi tại khoản này không áp dụng đối với:

(i) Doanh nghiệp thành lập mới do sáp nhập, hợp nhất, chia, tách, chuyển đổi chủ sở hữu, chuyển đổi loại hình doanh nghiệp;

(ii) Doanh nghiệp thành lập mới mà:

  • Người đại diện theo pháp luật (trừ trường hợp người này không phải là thành viên góp vốn), hoặc.
  • Thành viên hợp danh, hoặc.
  • Người có tỷ lệ vốn góp cao nhất.

Đã hoặc đang giữ một trong các chức danh nêu trên tại một doanh nghiệp khác đang hoạt động, hoặc tại doanh nghiệp đã giải thể nhưng chưa đủ 12 tháng (tính từ ngày giải thể doanh nghiệp cũ đến ngày thành lập doanh nghiệp mới).

2. Tiêu chí xác định Doanh nghiệp nhỏ và vừa.

Theo Điều 5 Nghị định 80/2021/NĐ-CP quy định chi tiết tiêu chí xác định các loại doanh nghiệp vừa và nhỏ để được miễn thuế TNDN trong 3 năm đầu thành lập gồm:

Loại Doanh nghiệp

Lĩnh vực

Số lao động tham gia BHXH bình quân

Tổng doanh thu tối đa (năm)

Hoặc tổng nguồn vốn tối đa (năm)

Doanh nghiệp siêu nhỏ

+ Nông nghiệp, lâm nghiệp, thủy sản; công nghiệp và xây dựng

+ Thương mại và dịch vụ

Không quá 10 người.

Không quá 3 tỷ đồng.

Không quá 3 tỷ đồng.

Doanh nghiệp nhỏ+ Nông nghiệp, lâm nghiệp, thủy sản; công nghiệp và xây dựng+ Không quá 100 người+ Không quá 50 tỷ đồng+ Không quá 20 tỷ đồng
+ Thương mại và dịch vụ+ Không quá 50 người+ Không quá 100 tỷ đồng+ Không quá 50 tỷ đồng
Doanh nghiệp vừa+ Nông nghiệp, lâm nghiệp, thủy sản; công nghiệp và xây dựng+ Không quá 200 người+ Không quá 200 tỷ đồng+ Không quá 100 tỷ đồng
+ Thương mại và dịch vụ+ Không quá 100 người+ Không quá 300 tỷ đồng+ Không quá 100 tỷ đồng

 

Tin liên quan

THỜI HẠN KÊ KHAI BỔ SUNG HỒ SƠ KHAI THUẾ: GIẢM TỪ 10 NĂM XUỐNG 5 NĂM
THỜI HẠN KÊ KHAI BỔ SUNG HỒ SƠ KHAI THUẾ: GIẢM TỪ 10 NĂM XUỐNG 5 NĂM

THỜI HẠN KÊ KHAI BỔ SUNG HỒ SƠ KHAI THUẾ: GIẢM TỪ 10 NĂM XUỐNG 5 NĂM

MỘT SỐ ĐIỂM MỚI CỦA THUẾ GTGT TỪ NGÀY 01 THÁNG 07 NĂM 2025
MỘT SỐ ĐIỂM MỚI CỦA THUẾ GTGT TỪ NGÀY 01 THÁNG 07 NĂM 2025

MỘT SỐ ĐIỂM MỚI CỦA THUẾ GTGT TỪ NGÀY 01 THÁNG 07 NĂM 2025

ĐỐI TƯỢNG KHÔNG ĐƯỢC RÚT BHXH 1 LẦN TỪ 01/07/2025
ĐỐI TƯỢNG KHÔNG ĐƯỢC RÚT BHXH 1 LẦN TỪ 01/07/2025

ĐỐI TƯỢNG KHÔNG ĐƯỢC RÚT BHXH 1 LẦN TỪ 01/07/2025

QUY ĐỊNH VỀ THANH TRA, KIỂM TRA THUẾ TẠI TRỤ SỞ NGƯỜI NỘP THUẾ
QUY ĐỊNH VỀ THANH TRA, KIỂM TRA THUẾ TẠI TRỤ SỞ NGƯỜI NỘP THUẾ

Quy định về thanh tra, kiểm tra thuế tại trụ sở người nộp thuế

THỜI ĐIỂM XUẤT HÓA ĐƠN, KÊ KHAI DOANH THU HÀNG HÓA XUẤT KHẨU
THỜI ĐIỂM XUẤT HÓA ĐƠN, KÊ KHAI DOANH THU HÀNG HÓA XUẤT KHẨU

Thời điểm xuất hóa đơn, kê khai doanh thu hàng hóa xuất khẩu theo công văn 4890/TCT-KK

KÊ KHAI BỔ SUNG TỜ KHAI THUẾ GTGT LIÊN QUAN ĐẾN CHỈ TIÊU ĐỀ NGHỊ HOÀN
KÊ KHAI BỔ SUNG TỜ KHAI THUẾ GTGT LIÊN QUAN ĐẾN CHỈ TIÊU ĐỀ NGHỊ HOÀN

KÊ KHAI BỔ SUNG TỜ KHAI THUẾ GTGT LIÊN QUAN ĐẾN CHỈ TIÊU ĐỀ NGHỊ HOÀN

CÁC TRƯỜNG HỢP KHÔNG PHẢI THÔNG BÁO KHUYẾN MẠI TỪ 01/12/2024
CÁC TRƯỜNG HỢP KHÔNG PHẢI THÔNG BÁO KHUYẾN MẠI TỪ 01/12/2024

CÁC TRƯỜNG HỢP KHÔNG PHẢI THÔNG BÁO KHUYẾN MẠI TỪ 01/12/2024

CÁCH TÍNH SỐ THUẾ GTGT ĐƯỢC HOÀN ĐỐI VỚI HÀNG HÓA, DỊCH VỤ XUẤT KHẨU
CÁCH TÍNH SỐ THUẾ GTGT ĐƯỢC HOÀN ĐỐI VỚI HÀNG HÓA, DỊCH VỤ XUẤT KHẨU

CÁCH TÍNH SỐ THUẾ GTGT ĐƯỢC HOÀN ĐỐI VỚI HÀNG HÓA, DỊCH VỤ XUẤT KHẨU

XÁC ĐỊNH ƯU ĐÃI THUẾ TNDN ĐỐI VỚI SẢN PHẨM CÔNG NGHIỆP HỖ TRỢ
XÁC ĐỊNH ƯU ĐÃI THUẾ TNDN ĐỐI VỚI SẢN PHẨM CÔNG NGHIỆP HỖ TRỢ

XÁC ĐỊNH ƯU ĐÃI THUẾ TNDN ĐỐI VỚI SẢN PHẨM CÔNG NGHIỆP HỖ TRỢ

TIẾP TỤC GIẢM 2% THUẾ GTGT ĐẾN HẾT THÁNG 12/2024
TIẾP TỤC GIẢM 2% THUẾ GTGT ĐẾN HẾT THÁNG 12/2024

TIẾP TỤC GIẢM 2% THUẾ GTGT ĐẾN HẾT THÁNG 12/2024

MỨC XỬ PHẠT HÀNH VI KHÔNG LẬP, LẬP HÓA ĐƠN SAI THỜI ĐIỂM
MỨC XỬ PHẠT HÀNH VI KHÔNG LẬP, LẬP HÓA ĐƠN SAI THỜI ĐIỂM

MỨC XỬ PHẠT HÀNH VI KHÔNG LẬP, LẬP HÓA ĐƠN SAI THỜI ĐIỂM TỪ NGÀY 16/01/2026

MỨC PHẠT VÀ CHỨNG TỪ ĐỐI VỚI HÓA ĐƠN MUA VÀO CỦA DOANH NGHIỆP RỦI RO
MỨC PHẠT VÀ CHỨNG TỪ ĐỐI VỚI HÓA ĐƠN MUA VÀO CỦA DOANH NGHIỆP RỦI RO

Mức phạt và chứng từ đối với hóa đơn mua vào của Doanh nghiệp rủi ro thuế